Hợp âm Yến vô hiết (Yàn wú xiē – 燕无歇)

Thầm than [C] thở, ướt [D] mi lệ [Em] khi quay đầu
Vẫn còn [C] nhớ những [D] đau khổ [Em] người mang
Cạn chén [C] đắng mới [D] hay nỗi chia [Em] ly không đành
Thầm than [C] thở, nhớ [D] thương ai [Em] vùi chôn

Mệt từ tâm [Em] thức, yêu thương thả [G] trôi theo dòng sông
Cố gắng bên [D] nhau, vẫn chẳng thể Thiên ý [Em] không tuân theo
Hoài niệm năm [Em] ấy, thoáng chốc đã [G] trôi qua thật mau
Mỏi mắt trông [D] mong từng ngày qua, là ta u [Em] mê

Nàng từng yêu [C] ai, để [D] vết thương mãi chẳng [Em] dứt
Hoài niệm bi [C] ái, nỗi [D] nhớ như càu xé [G] nát tim này
Người bước mỗi [C] hướng , để [D] mỗi đêm về lệ [Em] ướt hai hàng
Vẫn còn [C] tiếc nuối, bóng cố [D] nhân không thể [Em] nào quên

Nàng từng yêu [C] ai, để [D] vết thương mãi chẳng [Em] dứt
Tình sầu năm [C] tháng, mỗi [D] kẻ phương trời xa [G] đến ngút ngàn
Nguyệt cũng héo [C] úa, chẳng [D] nói ra được những [Em] nỗi ưu phiền
Chân tình [C] bất hối, tiếc cho [D] ta không thể [Em] thành đôi

———————

只叹她 回眸 秋水 被隐去
zhī tàn [C] tā huí [D] móu qiū [Em] shuǐ bèi yǐn qù
只忆她 点破 去日苦多
zhī yì [C] tā diǎn [D] pò qù [Em] rì kǔ duō
借三两 苦酒 方知 离不可
jiè sān [C] liǎng kǔ [D] jiǔ fāng [Em] zhī lí bù kě
只叹她 将思念 摇落
zhī tàn [C] tā jiāng [D] sī niàn yáo [Em] luò

心多憔悴 爱付与东流的水
xīn duō qiáo [Em] cuì ài fù yǔ [G] dōng liú dí shuǐ
舍命奉陪 抵不过 天公不作美
shè mìng fèng [D] péi dǐ bù guò tiān gōng [Em] bù zuò měi
往事回味 不过是弹指一挥
wǎng shì huí [Em] wèi bù guò shì [G] dàn zhǐ yī huī
日复日望穿秋水 恕我愚昧
rì fù rì [D] wàng chuān qiū shuǐ shù wǒ yú [Em] mèi

你爱着谁 心徒留几道伤
nǐ ài zhuó [C] shuí xīn [D] tú liú jī dào [Em] shāng
我锁著眉 最是 相思断人肠
wǒ suǒ zhù [C] méi zuì [D] shì xiāng sī [G] duàn rén cháng
劳燕分飞 寂寥的夜里泪两行
láo yàn fēn [C] fēi jì [D] liáo dí yè lǐ [Em] lèi liǎng xíng
烛短遗憾 长故人 自难忘
zhú duǎn [C] yí hàn cháng [D] gù rén zì [Em] nán wàng

你爱着谁 心徒留几道伤
nǐ ài zhuó [C] shuí xīn [D] tú liú jī dào [Em] shāng
爱多可悲 恨彼此天涯各一方
ài duō kě [C] bēi hèn [D] bǐ cǐ tiān yá [G] gè yī fāng
冷月空对 满腹愁无处话凄凉
lěng yuè kōng [C] duì mǎn [D] fù chóu wú chǔ [Em] huà qī liáng
我爱不悔 可孤影 难成双
wǒ ài [C] bù huǐ kě [D] gū yǐng nán [Em] chéng shuāng

Bình luận